Hotline/Zalo 0906 871 899info@kolben.com.vnT2–T6 7:00–18:00 · T7 7:00–16:00

Phớt thủy lực KOLBEN

Phớt thủy lực làm kín ty, piston và nắp xy lanh, giữ dầu áp lực không rò rỉ và ngăn bụi bẩn lọt vào hệ thống. KOLBEN sản xuất đủ bộ phớt cho xy lanh máy xúc, cẩu, máy ép, máy công trình và thiết bị công nghiệp, từ vật liệu PU UPA® do KOLBEN phát triển.

  • 21 mãphớt ty, chắn bụi, giảm áp, piston
  • đến 700 bar*tùy mã & khe hở
  • -50 → +230 °Ctùy vật liệu

Bảng chọn nhanh Tra theo kích thước

Vị trí các loại phớt trong xy lanh thủy lực

Vị trí các loại phớt trong xy lanh thủy lực.

Chọn theo loại

Bảng chọn nhanh

So sánh nhanh các mã theo áp suất, nhiệt độ và vật liệu. Bấm vào mã để xem chi tiết.

MãLoạiÁp maxNhiệt độ °CTốc độ m/sVật liệuKích thước
K854Phớt chắn bụi 2 môi—-35 → +115≤ 1,0UPA1001®150 (38 có sẵn)
K847Phớt chắn bụi vỏ kim loại—-30 → +110≤ 1,0UPA1001®31
K843Phớt chắn bụi môi kép, lắp ép—-30 → +110≤ 0,5UPA1001®báo giá
K845Phớt chắn bụi cho xy lanh dầu–khí áp thấp—-30 → +110≤ 0,5UPA1001®báo giá
K616Phớt ty 2 môi500 bar*-35 → +115≤ 1,0UPA1003®193 (43 có sẵn)
K620Phớt ty 2 môi tải nặng500 bar*-50 → +160≤ 1,0UPA1003®báo giá
K628Phớt ty 2 môi chống sốc áp700 bar*-35 → +115≤ 1,0UPA1003®95 (20 có sẵn)
K629Phớt ty 2 môi có X-ring phụ, chống sốc áp700 bar*-35 → +115≤ 1,0UPA1003®1
K627Phớt ty 2 môi có U-ring phụ, chống sốc áp700 bar*-35 → +115≤ 1,0UPA1003®7
K621Phớt U ty & piston, môi đối xứng400 bar*-35 → +115≤ 1,0UPA1003®285
MIDPhớt ty lắp nắp xy lanh, tiêu chuẩn Nhật350 bar-45 → +110≤ 1,0PU KOLBEN8001N®báo giá
IMIPhớt ty lắp nắp xy lanh, tiêu chuẩn Nhật350 bar-30 → +120≤ 0,5PU KOLBEN8001N®báo giá
K615Phớt giảm áp (buffer)350 bar-30 → +110≤ 0,5UPA1005®báo giá
K609Phớt giảm áp (buffer)350 bar-30 → +110≤ 0,5UPA1005®báo giá
K608Phớt giảm áp chịu nhiệt350 bar-30 → +230≤ 0,5EF1001®báo giá
K725Phớt piston có vòng đỡ POM350 bar-30 → +110≤ 0,5UPA1001® + OMP1001® (POM)báo giá
K730Phớt piston 1 chiều500 bar-30 → +160≤ 0,5UPA1003®báo giá
HDIPhớt piston máy xúc350 bar-30 → +120≤ 0,5PU KOLBEN8001N®báo giá
USHPhớt U NOK chính hãng (ty & piston)210 bar——NBR – NOK A50595 size có sẵn
K732Phớt piston 2 chiều500 bar-30 → +110≤ 0,5UPA1002®báo giá
MDLPhớt piston 2 chiều trọn bộ400 bar——PU + vòng dẫn hướng10 size có sẵn

* Áp suất tối đa ở khe hở đùn nhỏ nhất – xem bảng áp suất theo khe hở ở trang từng mã. Số liệu theo catalogue và tài liệu kỹ thuật KOLBEN.

Cách đo kích thước phớt

d – đường kính ty (đo ở đoạn ty không mòn) · D – đường kính đáy rãnh · H – chiều cao rãnh. Đo bằng thước kẹp, ghi đến 0,1 mm.

Chưa chắc? Chụp ảnh phớt cũ đặt cạnh thước, gửi Zalo 0906 871 899.

Hướng dẫn đo chi tiết →
Ký hiệu d, D, H trên rãnh lắp phớt ty

Hỏi đáp

Một xy lanh thủy lực cần những loại phớt nào?

Phía ty (từ ngoài vào): phớt chắn bụi → phớt ty chính → phớt giảm áp (nếu máy có xung áp lớn) → vòng dẫn hướng. Phía piston: phớt piston 1 hoặc 2 chiều + vòng dẫn hướng. Nắp và mặt bích làm kín bằng O-ring.

Đo kích thước phớt thế nào cho đúng?

Đo trên rãnh và ty, không đo trên phớt cũ đã mòn: d = đường kính ty, D = đường kính đáy rãnh, H = chiều cao rãnh. Ghi thêm áp suất làm việc và loại máy để chọn đúng mã.

Áp suất tối đa trong bảng có ý nghĩa gì?

Áp suất phớt chịu được phụ thuộc khe hở đùn F giữa ty và nắp. Ví dụ K628 chịu 300 bar khi F ≤ 0,6 mm và đến 700 bar khi F ≤ 0,4 mm. Xy lanh mòn, khe hở lớn cần phớt có vòng chống đùn.

Phớt KOLBEN thay được phớt NOK, Hallite, Parker không?

Được nếu cùng kích thước rãnh và điều kiện làm việc. Nhập mã cũ (vd FU0619) vào ô tra mã hoặc gửi mã qua Zalo, kỹ thuật KOLBEN đối chiếu mã tương đương.

Cần báo giá hoặc tư vấn chọn phớt?

Gửi mã cũ, kích thước d × D × H hoặc ảnh phớt – kỹ thuật KOLBEN kiểm tra và báo giá trong ngày làm việc.

Cần phớt gấp? Gửi ảnh phớt cũ hoặc kích thước Zalo 0906 871 899 Gọi ngay
KOLBEN
KOLBEN Việt NamVăn phòng & xưởng