Phớt thủy lực KOLBEN
Phớt thủy lực làm kín ty, piston và nắp xy lanh, giữ dầu áp lực không rò rỉ và ngăn bụi bẩn lọt vào hệ thống. KOLBEN sản xuất đủ bộ phớt cho xy lanh máy xúc, cẩu, máy ép, máy công trình và thiết bị công nghiệp, từ vật liệu PU UPA® do KOLBEN phát triển.
- 21 mãphớt ty, chắn bụi, giảm áp, piston
- đến 700 bar*tùy mã & khe hở
- -50 → +230 °Ctùy vật liệu

Vị trí các loại phớt trong xy lanh thủy lực.
Chọn theo loại

Phớt chắn bụi
Lắp ngoài cùng ở nắp xy lanh, gạt bụi, bùn, nước bám trên ty trước khi ty thụt vào. Thiếu phớt chắn bụi, phớt ty hỏng nhanh hơn nhiều.

Phớt ty (phớt cần)
Phớt làm kín chính trên ty, giữ dầu áp lực không rò ra ngoài. Chọn theo áp suất làm việc, nhiệt độ và khe hở đùn.

Phớt giảm áp (buffer)
Lắp phía trước phớt ty, hấp thụ xung áp và nhiệt, giúp phớt ty chính bền hơn ở máy xúc, cẩu, máy ép.

Phớt piston 1 chiều
Làm kín piston khi áp chỉ tác dụng một phía. Có sẵn phớt U NOK USH chính hãng.

Phớt piston 2 chiều
Làm kín piston chịu áp hai phía, thường kèm vòng dẫn hướng. Có sẵn bộ MDL lắp nhanh.
Bảng chọn nhanh
So sánh nhanh các mã theo áp suất, nhiệt độ và vật liệu. Bấm vào mã để xem chi tiết.
| Mã | Loại | Áp max | Nhiệt độ °C | Tốc độ m/s | Vật liệu | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| K854 | Phớt chắn bụi 2 môi | — | -35 → +115 | ≤ 1,0 | UPA1001® | 150 (38 có sẵn) |
| K847 | Phớt chắn bụi vỏ kim loại | — | -30 → +110 | ≤ 1,0 | UPA1001® | 31 |
| K843 | Phớt chắn bụi môi kép, lắp ép | — | -30 → +110 | ≤ 0,5 | UPA1001® | báo giá |
| K845 | Phớt chắn bụi cho xy lanh dầu–khí áp thấp | — | -30 → +110 | ≤ 0,5 | UPA1001® | báo giá |
| K616 | Phớt ty 2 môi | 500 bar* | -35 → +115 | ≤ 1,0 | UPA1003® | 193 (43 có sẵn) |
| K620 | Phớt ty 2 môi tải nặng | 500 bar* | -50 → +160 | ≤ 1,0 | UPA1003® | báo giá |
| K628 | Phớt ty 2 môi chống sốc áp | 700 bar* | -35 → +115 | ≤ 1,0 | UPA1003® | 95 (20 có sẵn) |
| K629 | Phớt ty 2 môi có X-ring phụ, chống sốc áp | 700 bar* | -35 → +115 | ≤ 1,0 | UPA1003® | 1 |
| K627 | Phớt ty 2 môi có U-ring phụ, chống sốc áp | 700 bar* | -35 → +115 | ≤ 1,0 | UPA1003® | 7 |
| K621 | Phớt U ty & piston, môi đối xứng | 400 bar* | -35 → +115 | ≤ 1,0 | UPA1003® | 285 |
| MID | Phớt ty lắp nắp xy lanh, tiêu chuẩn Nhật | 350 bar | -45 → +110 | ≤ 1,0 | PU KOLBEN8001N® | báo giá |
| IMI | Phớt ty lắp nắp xy lanh, tiêu chuẩn Nhật | 350 bar | -30 → +120 | ≤ 0,5 | PU KOLBEN8001N® | báo giá |
| K615 | Phớt giảm áp (buffer) | 350 bar | -30 → +110 | ≤ 0,5 | UPA1005® | báo giá |
| K609 | Phớt giảm áp (buffer) | 350 bar | -30 → +110 | ≤ 0,5 | UPA1005® | báo giá |
| K608 | Phớt giảm áp chịu nhiệt | 350 bar | -30 → +230 | ≤ 0,5 | EF1001® | báo giá |
| K725 | Phớt piston có vòng đỡ POM | 350 bar | -30 → +110 | ≤ 0,5 | UPA1001® + OMP1001® (POM) | báo giá |
| K730 | Phớt piston 1 chiều | 500 bar | -30 → +160 | ≤ 0,5 | UPA1003® | báo giá |
| HDI | Phớt piston máy xúc | 350 bar | -30 → +120 | ≤ 0,5 | PU KOLBEN8001N® | báo giá |
| USH | Phớt U NOK chính hãng (ty & piston) | 210 bar | — | — | NBR – NOK A505 | 95 size có sẵn |
| K732 | Phớt piston 2 chiều | 500 bar | -30 → +110 | ≤ 0,5 | UPA1002® | báo giá |
| MDL | Phớt piston 2 chiều trọn bộ | 400 bar | — | — | PU + vòng dẫn hướng | 10 size có sẵn |
* Áp suất tối đa ở khe hở đùn nhỏ nhất – xem bảng áp suất theo khe hở ở trang từng mã. Số liệu theo catalogue và tài liệu kỹ thuật KOLBEN.
Cách đo kích thước phớt
d – đường kính ty (đo ở đoạn ty không mòn) · D – đường kính đáy rãnh · H – chiều cao rãnh. Đo bằng thước kẹp, ghi đến 0,1 mm.
Chưa chắc? Chụp ảnh phớt cũ đặt cạnh thước, gửi Zalo 0906 871 899.
Hướng dẫn đo chi tiết →
Hỏi đáp
Một xy lanh thủy lực cần những loại phớt nào?
Phía ty (từ ngoài vào): phớt chắn bụi → phớt ty chính → phớt giảm áp (nếu máy có xung áp lớn) → vòng dẫn hướng. Phía piston: phớt piston 1 hoặc 2 chiều + vòng dẫn hướng. Nắp và mặt bích làm kín bằng O-ring.
Đo kích thước phớt thế nào cho đúng?
Đo trên rãnh và ty, không đo trên phớt cũ đã mòn: d = đường kính ty, D = đường kính đáy rãnh, H = chiều cao rãnh. Ghi thêm áp suất làm việc và loại máy để chọn đúng mã.
Áp suất tối đa trong bảng có ý nghĩa gì?
Áp suất phớt chịu được phụ thuộc khe hở đùn F giữa ty và nắp. Ví dụ K628 chịu 300 bar khi F ≤ 0,6 mm và đến 700 bar khi F ≤ 0,4 mm. Xy lanh mòn, khe hở lớn cần phớt có vòng chống đùn.
Phớt KOLBEN thay được phớt NOK, Hallite, Parker không?
Được nếu cùng kích thước rãnh và điều kiện làm việc. Nhập mã cũ (vd FU0619) vào ô tra mã hoặc gửi mã qua Zalo, kỹ thuật KOLBEN đối chiếu mã tương đương.
Cần báo giá hoặc tư vấn chọn phớt?
Gửi mã cũ, kích thước d × D × H hoặc ảnh phớt – kỹ thuật KOLBEN kiểm tra và báo giá trong ngày làm việc.
