Bảng vật liệu phớt KOLBEN
Vật liệu quyết định phớt chịu được áp suất, nhiệt độ và môi chất nào. Bảng dưới liệt kê các vật liệu KOLBEN đang dùng và sản phẩm tương ứng.
Vật liệu KOLBEN
| Vật liệu | Gốc | Dùng cho | Sản phẩm |
|---|---|---|---|
| KOLBEN UPA1001® | PU | Phớt chắn bụi, phớt khí nén | K57, K61, K725, K843, K845, K847, K854 |
| KOLBEN UPA1002® | PU | Phớt piston 2 chiều | K732 |
| KOLBEN UPA1003® | PU cao cấp – chịu áp, nhiệt cao (Premium Pro) | Phớt ty, phớt piston, phớt khớp quay áp cao | K605, K616, K620, K621, K627, K628, K629, K730 |
| KOLBEN UPA1005® | PU | Phớt giảm áp, O-ring PU, X-ring | K609, K615 |
| KOLBEN KOLBEN8001N® | PU | Phớt nắp ty MID, IMI; phớt piston HDI | HDI, IMI, MID |
| KOLBEN EF1001® – EF1004® | PTFE và hợp chất PTFE | Phớt lò xo, băng dẫn hướng PTFE, phớt chịu nhiệt | K02, K608 |
| KOLBEN EF1002® | Hợp chất cho môi chất đặc biệt | Phiên bản phớt ty cho thực phẩm, y tế (K628, K629, K627) | |
| KOLBEN OMP1001® | POM | Vòng đỡ, vòng dẫn hướng POM | K725 |
| KOLBEN PNIC1001® | Vải phenolic | Vòng dẫn hướng tải nặng WRW | — |
| KOLBEN AP662300FT® | PA | Vòng dẫn hướng WRPA | — |
| KOLBEN NBR1070® · NBR1090® | NBR 70 / 90 Shore A | O-ring, X-ring | — |
| KOLBEN FKM1070® · FKM1080® | FKM (Viton) | O-ring chịu nhiệt, hóa chất | — |
Thông số nhiệt độ, áp suất cụ thể xem ở trang từng mã. Tài liệu chi tiết: Đặc tính vật liệu KOLBEN Premium Pro (PDF).
So sánh nhanh các nhóm vật liệu làm kín
| Nhóm | Nhiệt độ thông dụng | Ưu điểm | Thường dùng |
|---|---|---|---|
| PU (polyurethane) | -30 → +110 °C (loại cao cấp đến khoảng +130 °C) | Chống mài mòn và chống đùn rất tốt, chịu áp cao | Phớt ty, piston, chắn bụi thủy lực |
| NBR (cao su nitrile) | -30 → +100 °C | Kháng dầu khoáng tốt, giá hợp lý | O-ring, phớt tĩnh, phớt dầu |
| FKM (Viton) | -20 → +200 °C | Chịu nhiệt và nhiều hóa chất | O-ring, phớt nhiệt cao |
| EPDM | -40 → +150 °C | Chịu nước nóng, hơi nước, dầu phanh glycol; không dùng với dầu khoáng | O-ring hệ nước, hơi |
| PTFE (Teflon) | -200 → +260 °C | Ma sát rất thấp, trơ hóa chất | Vòng chống đùn, phớt lò xo, băng dẫn hướng |
| POM, PA | -40 → +100 °C | Cứng, bền, giá hợp lý | Vòng dẫn hướng, vòng đỡ |
Giá trị tham khảo chung cho từng nhóm vật liệu; giới hạn thực tế phụ thuộc mác vật liệu và điều kiện làm việc.
Không chắc chọn vật liệu nào?
Cho biết áp suất, nhiệt độ, môi chất và tốc độ – kỹ thuật KOLBEN đề xuất vật liệu phù hợp.
